fourth power

fourth power

A student writes the fourth power of a number on a chalkboard.

Định nghĩa

Danh từ: Lũy thừa bậc bốn (của một số) – kết quả của việc nhân một số với chính bốn lần. Trong toán học, "fourth power" của một số ( x ) được ký hiệu ( x^4 ), tương đương với ( x \times x \times x \times x ). cũng có thể chỉ một phương trình đại số bậc bốn, nhưng nghĩa phổ biến nhất là lũy thừa bậc bốn của một số.

dụ sử dụng
  • (Lũy thừa bậc bốn của 2 16, 2 × 2 × 2 × 2 = 16.)
  • (Trong phương trình ( x^4 = 81 ), chúng ta cần tìm lũy thừa bậc bốn của 3, đó 81.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to the fourth power": dùng để chỉ một số được nâng lên lũy thừa bậc bốn.

    • Raise 5 to the fourth power to get 625. (Nâng 5 lên lũy thừa bậc bốn để được 625.)
  • "fourth power equation": phương trình đại số bậc bốn, thường dạng ( ax^4 + bx^3 + cx^2 + dx + e = 0 ).

    • Solving a fourth power equation can be complex. (Giải một phương trình lũy thừa bậc bốn có thể phức tạp.)
Biến thể từ gần giống
  • Power (danh từ): lũy thừa (nói chung).

    • The power of a number indicates how many times it is multiplied by itself. (Lũy thừa của một số cho biết số đó được nhân với chính bao nhiêu lần.)
  • Exponent (danh từ): số mũ (số nhỏ viết trên bên phải, chỉ bậc lũy thừa).

    • In 2^4, the exponent is 4. (Trong 2^4, số mũ 4.)
Từ đồng nghĩa
  • Biquadratic (tính từ/danh từ): liên quan đến lũy thừa bậc bốn, thường dùng trong toán học cổ điển.
    • The biquadratic equation has the form ( x^4 + ax^2 + b = 0 ). (Phương trình biquadratic dạng ( x^4 + ax^2 + b = 0 ).)
Các cụm từ liên quan
  • Fourth power root: căn bậc bốn (số khi nâng lên lũy thừa bậc bốn cho ra số ban đầu).
    • The fourth power root of 16 is 2. (Căn bậc bốn của 16 2.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "fourth power" đây thuật ngữ toán học kỹ thuật.